Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惨烈 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎnliè] 1. vô cùng thê thảm。十分凄惨。
惨烈的景象
cảnh tượng vô cùng thê thảm
2. cực kỳ oanh liệt; vô cùng oanh liệt。极其壮烈。
惨烈牺牲
hy sinh vô cùng oanh liệt
3. mãnh liệt; lợi hại; ghê gớm。猛烈;厉害。
报复惨烈
trả thù ghê gớm
为害惨烈
tai hại ghê gớm
惨烈的斗争
cuộc đấu tranh mãnh liệt
惨烈的景象
cảnh tượng vô cùng thê thảm
2. cực kỳ oanh liệt; vô cùng oanh liệt。极其壮烈。
惨烈牺牲
hy sinh vô cùng oanh liệt
3. mãnh liệt; lợi hại; ghê gớm。猛烈;厉害。
报复惨烈
trả thù ghê gớm
为害惨烈
tai hại ghê gớm
惨烈的斗争
cuộc đấu tranh mãnh liệt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨
| thom | 惨: | thom thóp |
| thảm | 惨: | thảm kịch, thê thảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| lét | 烈: | leo lét |
| lướt | 烈: | lướt thướt |
| lẹt | 烈: | khét lẹt |
| lết | 烈: | lê lết |
| riệt | 烈: | giữ riệt |
| rét | 烈: | mùa rét |
| rẹt | 烈: | rèn rẹt |

Tìm hình ảnh cho: 惨烈 Tìm thêm nội dung cho: 惨烈
