Từ: 愁云惨淡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愁云惨淡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愁云惨淡 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuyúncǎndàn] tình cảnh bi thảm。极言发愁、郁闷而凄凉悲惨的情景。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨

thom:thom thóp
thảm:thảm kịch, thê thảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà
愁云惨淡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愁云惨淡 Tìm thêm nội dung cho: 愁云惨淡