Từ: 愁肠寸断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愁肠寸断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愁肠寸断 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuchángcùnduàn] lo lắng; lo âu。忧愁的心肠断成了一寸一寸的。形容极其焦虑而痛苦,难以言状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸

dón:dón bước; dón tay làm phúc
són:són đái
thuỗn:thuỗn mặt
thốn:thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)
xốn:xốn xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
愁肠寸断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愁肠寸断 Tìm thêm nội dung cho: 愁肠寸断