Từ: 意向书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意向书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意向书 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìxiàngshū] hợp đồng; hiệp ước kinh tế (trong hoạt động kinh tế văn bản ký kết nói rõ mục đích đôi bên)。在经济活动中签署的表明双方意向的文书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
意向书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意向书 Tìm thêm nội dung cho: 意向书