Cao su chống va đập cửa

Từ: 感纫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感纫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感纫 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnrèn] cảm kích (dùng trong thư từ)。感激(多用于书信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纫

nhẫn:nhẫn (xỏ chỉ)
感纫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感纫 Tìm thêm nội dung cho: 感纫