Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 媄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媄, chiết tự chữ MẸ, MỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媄:
媄
Pinyin: mei3;
Việt bính: ;
媄
Nghĩa Trung Việt của từ 媄
mẹ, như "mẹ con" (vhn)
mệ, như "các mệ (các mẹ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 媄:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媄
| mẹ | 媄: | mẹ con |
| mệ | 媄: | các mệ (các mẹ) |

Tìm hình ảnh cho: 媄 Tìm thêm nội dung cho: 媄
