Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 媄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媄, chiết tự chữ MẸ, MỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 媄

Chiết tự chữ mẹ, mệ bao gồm chữ 女 美 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媄 cấu thành từ 2 chữ: 女, 美
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • mĩ, mẻ, mỉ
  • []

    U+5A84, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 媄



    mẹ, như "mẹ con" (vhn)
    mệ, như "các mệ (các mẹ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 媄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

    Chữ gần giống 媄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媄 Tự hình chữ 媄 Tự hình chữ 媄 Tự hình chữ 媄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 媄

    mẹ:mẹ con
    mệ:các mệ (các mẹ)
    媄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媄 Tìm thêm nội dung cho: 媄