Từ: 慕尼黑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慕尼黑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慕尼黑 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mùníhēi] Mu-ních (tên một thành phố ở miền Nam nước Đức, năm 1938, bốn nước đứng đầu Anh, Pháp, Đức, Ý đã tổ chức hội nghị ở đây, kí kết hiệp định Mu-ních. Anh, Pháp đã kí hiệp định hy sinh Tiệp khắc để thoả hiệp với Đức trước chiến tranh thế giới lần thứ II, về sau chỉ sự thoả hiệp ngoại giao bán rẻ các nước đồng minh)。德国南部城市。1938年英、法、德、意四国首 脑在这里举行会议,签订了慕尼黑协定,英法以出卖捷克斯洛伐克向德国求得妥协。后来用"慕尼黑"指外 交上牺牲别国利益而与对方妥协的阴谋。(英:Munich)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

mồ:mồ côi
mộ:hâm mộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc
慕尼黑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慕尼黑 Tìm thêm nội dung cho: 慕尼黑