Từ: 憨态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憨态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 憨态 trong tiếng Trung hiện đại:

[hāntài] dáng điệu thơ ngây; dáng vẻ ngây thơ。天真而略显傻气的神态。
憨态可掬。
dáng vẻ ngây thơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憨

ham:ham chuộng, ham mê
hàm:hàm (ngu si)
hám:hám danh, hám lợi
hóm:hóm hỉnh
húm:mừng húm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
憨态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憨态 Tìm thêm nội dung cho: 憨态