Từ: 戈壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戈壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戈壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēbì] sa mạc; vùng sa mạc; sa mạc Gobi。蒙古人称沙漠地区,这种地区尽是沙子和石块,地面上缺水,植物稀少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戈

qua:can qua
quơ:quơ gậy
quờ:quờ tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
戈壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戈壁 Tìm thêm nội dung cho: 戈壁