Từ: 戏耍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏耍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏耍 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìshuǎ] trêu đùa; đùa bỡn; bỡn cợt。 戏弄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耍

sái:sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)
戏耍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏耍 Tìm thêm nội dung cho: 戏耍