Từ: 成千累万 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成千累万:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 成 • 千 • 累 • 万

Nghĩa của 成千累万 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngqiānlěiwàn] ngàn vạn; hàng ngàn hàng vạn。上千上万,极言其多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên千:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ累:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ累:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi累:lủi thủi
mệt累:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn万:muôn vạn
vàn万:vô vàn
vạn万:muôn vạn
成千累万 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成千累万 Tìm thêm nội dung cho: 成千累万