Từ: 下里巴人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下里巴人:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 下 • 里 • 巴 • 人
Nghĩa của 下里巴人 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàlǐbārén] tiết mục cây nhà lá vườn; tiết mục dân gian (vốn chỉ ca khúc dân gian nước Sở thời Chiến Quốc, sau dùng để chỉ chung văn học nghệ thuật dân gian phổ cập)。 战国时代楚国的民间歌曲(下里即乡里,巴人指巴蜀的人民,表明做歌曲的 人和地方)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |