Cao su chống va đập cửa

Từ: 成林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成林 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénglín] thành rừng。成为树林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
成林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成林 Tìm thêm nội dung cho: 成林