Từ: 天下老鸦一般黑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天下老鸦一般黑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 天 • 下 • 老 • 鸦 • 一 • 般 • 黑

Nghĩa của 天下老鸦一般黑 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānxiàlǎoyāyībānhēi] quạ nào mà quạ chẳng đen。老鸹,乌鸦。全句比喻同类的人或事物都有相同的特性。多用于贬意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸦

a鸦:nha tước (con quạ)
nha鸦:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 般

ban般:bách ban (đủ cỡ)
bàn般:bàn bạc
bát般:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bơn般:cá lờn bơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc黑:hắc búa; hăng hắc
天下老鸦一般黑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天下老鸦一般黑 Tìm thêm nội dung cho: 天下老鸦一般黑