Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nĩa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nĩa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nĩa

Nghĩa nĩa trong tiếng Việt:

["- dt Đồ dùng thường bằng kim loại có bốn răng nhọn dùng để lấy thức ăn: Quen ăn bằng đũa, nên mới dũng nĩa cũng lúng túng."]

Dịch nĩa sang tiếng Trung hiện đại:

叉; 叉儿; 叉子 《一端有两个以上的长齿而另一端有柄的器具。》dùng dao, nĩa ăn đồ ăn tây.
吃西餐用刀叉。
nĩa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nĩa Tìm thêm nội dung cho: nĩa