Từ: 成群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成群 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngqún] hợp bầy; hợp đàn; thành nhóm。较多的人或动物聚集在一起野马喜欢成群地吃草或活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
成群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成群 Tìm thêm nội dung cho: 成群