Cao su chống va đập cửa

Từ: 戒忌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戒忌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戒忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièjì] 1. cấm kị; cấm đoán。犯忌讳的话和行动。
2. kiêng kị; điều cấm kỵ。对忌讳的事情存有戒心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ
戒忌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戒忌 Tìm thêm nội dung cho: 戒忌