Từ: 手模 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手模:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手模 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒumó] dấu điểm chỉ; dấu tay; dấu vân tay。手印。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 
手模 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手模 Tìm thêm nội dung cho: 手模