Từ: 手脚架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手脚架:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 手 • 脚 • 架

Nghĩa của 手脚架 trong tiếng Trung hiện đại:

dàn giáo, giáo để leo trèo trong lắp đặt và xây dựng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa架:cây dứa; quả dứa
giá架:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa架: 
gá架:gá tiếng (giả vờ)
rớ架:rớ đến
手脚架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手脚架 Tìm thêm nội dung cho: 手脚架