Từ: 才具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 才具 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáijù]
tài năng。才能。
才具有限。
tài năng hữu hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
才具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才具 Tìm thêm nội dung cho: 才具