Cao su chống va đập cửa

Từ: 撮子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撮子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撮子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒ·zi] chòm; chùm; nhúm; nắm。撮。
剪下一撮子头发。
cắt đi một nhúm tóc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撮

duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
toát:toát mồ hôi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
撮子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撮子 Tìm thêm nội dung cho: 撮子