Từ: 打不平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打不平:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 不 • 平

Nghĩa của 打不平 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbùpíng] lo lắng chuyện bất công của thiên hạ。管天下不公道之事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng
打不平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打不平 Tìm thêm nội dung cho: 打不平