Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 尖端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尖端 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānduān] 1. mũi nhọn; đỉnh điểm。尖锐的末梢;顶点。
2. tột đỉnh; đỉnh cao; mũi nhọn (kỹ thuật khoa học)。发展得最高的(科学技术等)。
尖端科学。
khoa học mũi nhọn.
尖端技术。
kỹ thuật mũi nhọn.
尖端产品。
sản phẩm mũi nhọn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
尖端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尖端 Tìm thêm nội dung cho: 尖端