Từ: 表扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 表 • 扬

Nghĩa của 表扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoyáng] 动
khen; tuyên dương; biểu dương; tán dương; ca ngợi; khen ngợi; tôn vinh; ca tụng。对好人好事公开赞美。
表扬劳动模范。
biểu dương lao động tiên tiến
他在厂里多次受到表扬。
anh ấy được nhà máy tuyên dương nhiều lần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương扬:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
表扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表扬 Tìm thêm nội dung cho: 表扬