Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tróc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tróc:
Pinyin: zhuo1;
Việt bính: zuk1 zuk3
1. [把捉] bả tróc;
捉 tróc
Nghĩa Trung Việt của từ 捉
(Động) Nắm chặt.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tróc cẩu lưỡng túc, phác lệnh thất thanh 捉狗兩足, 撲令失聲 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Nắm hai chân con chó, đánh cho đau điếng (kêu không ra tiếng).
(Động) Bắt, bắt ép.
◎Như: tróc nã 捉拿 tìm bắt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tùy tức sai nhân đáo Vương Tiến gia lai tróc nã Vương Tiến 隨即差人到王進家來捉拿王進 (Đệ nhị hồi) Liền sai người đến nhà Vương Tiến tróc nã Vương Tiến.
tróc, như "tróc nã" (vhn)
trốc, như "ăn trên ngồi chốc" (btcn)
choắt, như "loắt choắt" (gdhn)
chộp, như "chộp lấy, bộp chộp" (gdhn)
xóc, như "xóc đĩa; nói xóc" (gdhn)
xốc, như "xốc áo" (gdhn)
Nghĩa của 捉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TRÓC
1. cầm; nắm。握;抓。
捉笔
cầm bút
捉襟见肘
quần áo rách rưới
2. bắt; tóm。使人或动物落入自己的手中。
捕捉
bắt giữ
活捉
bắt sống
捉拿
tróc nã; bắt
捉贼
bắt giặc
猫捉老鼠
mèo bắt chuột
Từ ghép:
捉刀 ; 捉刀人 ; 捉对 ; 捉鬼放鬼 ; 捉奸 ; 捉襟见肘 ; 捉迷藏 ; 捉摸 ; 捉拿 ; 捉弄
Số nét: 11
Hán Việt: TRÓC
1. cầm; nắm。握;抓。
捉笔
cầm bút
捉襟见肘
quần áo rách rưới
2. bắt; tóm。使人或动物落入自己的手中。
捕捉
bắt giữ
活捉
bắt sống
捉拿
tróc nã; bắt
捉贼
bắt giặc
猫捉老鼠
mèo bắt chuột
Từ ghép:
捉刀 ; 捉刀人 ; 捉对 ; 捉鬼放鬼 ; 捉奸 ; 捉襟见肘 ; 捉迷藏 ; 捉摸 ; 捉拿 ; 捉弄
Chữ gần giống với 捉:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Dịch tróc sang tiếng Trung hiện đại:
剥离 《(组织、皮层、覆盖物等)脱落; 分开。》nhau thai tróc sớm胎盘早期剥离
抢 《刮掉或擦掉物体表面的一层。》
脱胶 《(附着在物体上的胶质)脱落; 开胶。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tróc
| tróc | 捉: | tróc nã |
| tróc | : | cây tróc vỏ |

Tìm hình ảnh cho: tróc Tìm thêm nội dung cho: tróc
