Từ: 曝獻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曝獻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộc hiến
Ngày xưa đời Tống, có người nhà quê phơi lưng ngoài nắng, thấy ấm áp dễ chịu, muốn đem cái ấm ấy dâng vua để mong được trọng thưởng. Tỉ dụ người ngu tối, đem tặng cho người khác cái tầm thường mà tưởng là quý báu. Cũng dùng làm khiêm từ khi đem vật gì tặng cho ai hoặc góp ý kiến với người khác. § Cũng viết là
hiến bộc
曝. ◎Như:
ngã đề xuất nhất điểm thiển kiến, chỉ thị dã nhân hiến bộc, quyền cung đại gia tham khảo bãi liễu
見, 曝, 了.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曝

bộc:bộc bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獻

hiến:cống hiến; văn hiến
曝獻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曝獻 Tìm thêm nội dung cho: 曝獻