bộc hiến
Ngày xưa đời Tống, có người nhà quê phơi lưng ngoài nắng, thấy ấm áp dễ chịu, muốn đem cái ấm ấy dâng vua để mong được trọng thưởng. Tỉ dụ người ngu tối, đem tặng cho người khác cái tầm thường mà tưởng là quý báu. Cũng dùng làm khiêm từ khi đem vật gì tặng cho ai hoặc góp ý kiến với người khác. § Cũng viết là
hiến bộc
獻曝. ◎Như:
ngã đề xuất nhất điểm thiển kiến, chỉ thị dã nhân hiến bộc, quyền cung đại gia tham khảo bãi liễu
我提出一點淺見, 只是野人獻曝, 權供大家參考罷了.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曝
| bộc | 曝: | bộc bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 獻
| hiến | 獻: | cống hiến; văn hiến |

Tìm hình ảnh cho: 曝獻 Tìm thêm nội dung cho: 曝獻
