Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 打入冷宫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打入冷宫:
Nghĩa của 打入冷宫 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎrùlěnggōng] 1. biếm lãnh cung; đày vào lãnh cung。古代皇帝把失宠的后妃软进于冷僻宫内。
2. cất vào; cất đi (đồ không dùng)。把不用的东西搁置起来。
2. cất vào; cất đi (đồ không dùng)。把不用的东西搁置起来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫
| cung | 宫: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |

Tìm hình ảnh cho: 打入冷宫 Tìm thêm nội dung cho: 打入冷宫
