Từ: 打入冷宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打入冷宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打入冷宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎrùlěnggōng] 1. biếm lãnh cung; đày vào lãnh cung。古代皇帝把失宠的后妃软进于冷僻宫内。
2. cất vào; cất đi (đồ không dùng)。把不用的东西搁置起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
打入冷宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打入冷宫 Tìm thêm nội dung cho: 打入冷宫