Từ: 打官司 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打官司:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打官司 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎguān·si] kiện; đi kiện; kiện tụng; thưa kiện。进行诉讼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ
打官司 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打官司 Tìm thêm nội dung cho: 打官司