Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打尖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打尖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎjiān] 1. nghỉ chân; ăn lót dạ; dừng chân; nghỉ ngơi (để ăn quà, bánh)。旅途中休息下来吃点东西;打过尖后再赶路。
2. ngắt ngọn。掐去棉花等作物的顶尖儿。也叫打顶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
打尖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打尖 Tìm thêm nội dung cho: 打尖