Cao su chống va đập cửa

Chữ 霾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霾, chiết tự chữ MAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霾:

霾 mai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霾

Chiết tự chữ mai bao gồm chữ 雨 貍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霾 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 貍
  • vú, vũ
  • li, uất
  • mai [mai]

    U+973E, tổng 22 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mai2, li2;
    Việt bính: lei4 maai4 mai4
    1. [陰霾] âm mai;

    mai

    Nghĩa Trung Việt của từ 霾

    (Danh) Khói bụi mù mịt trên không.
    ◎Như: âm mai
    khói bụi mù.
    ◇Tây du kí 西: Hắc vụ âm mai đại địa hôn (Đệ tam hồi) Sương mù đen, khói bụi mịt mùng, khắp mặt đất u ám.

    (Danh)
    Gió từ trên xuống thổi bốc bay cát bụi.
    ◇Thi Kinh : Chung phong thả mai (Bội phong , Chung phong ) Suốt ngày dông gió thổi cát bụi bay mù.

    (Động)
    Vùi lấp.
    § Thông mai .
    ◇Khuất Nguyên : Mai lưỡng luân hề trập tứ mã, Viên ngọc phu hề kích minh cổ , (Cửu ca , Quốc thương ) Bị chôn lấp hai bánh xe hề vướng buộc bốn ngựa, Cầm dùi ngọc hề đánh trống.
    mai, như "sương mai" (gdhn)

    Nghĩa của 霾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mái]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 22
    Hán Việt: MAI
    khói mù。空气中因悬浮着大量的烟、尘等微粒而形成的混浊现象。通称阴霾。

    Chữ gần giống với 霾:

    , , , , , 𩆠, 𩆡, 𩆢,

    Chữ gần giống 霾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霾 Tự hình chữ 霾 Tự hình chữ 霾 Tự hình chữ 霾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霾

    mai:sương mai
    霾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霾 Tìm thêm nội dung cho: 霾