Từ: 打鸣儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打鸣儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打鸣儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎmiìngr] gà gáy。(公鸡)啼叫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
打鸣儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打鸣儿 Tìm thêm nội dung cho: 打鸣儿