Từ: 执掌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执掌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 执掌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhízhǎng] nắm giữ; quản lý; trông coi; giữ; chấp chưởng。掌管;掌握(职权)。
执掌大权。
nắm quyền chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
执掌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执掌 Tìm thêm nội dung cho: 执掌