Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 执掌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhízhǎng] nắm giữ; quản lý; trông coi; giữ; chấp chưởng。掌管;掌握(职权)。
执掌大权。
nắm quyền chính
执掌大权。
nắm quyền chính
Nghĩa chữ nôm của chữ: 执
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chập | 执: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 执: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| giập | 执: | giập giờn |
| xúp | 执: | lúp xúp |
| xấp | 执: | xấp xỉ |
| xụp | 执: | lụp xụp, xì xụp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌
| chưởng | 掌: | chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng |

Tìm hình ảnh cho: 执掌 Tìm thêm nội dung cho: 执掌
