Từ: 扳本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扳本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扳本 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānběn] gỡ vốn; gỡ lại (tiền thua bài)。(扳本儿)翻本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扳

ban:Ban thương thuyên (bóp cò súng)
bản:bản (vin kéo)
bắn:bắn súng; bắn tin
bẳn:bẳn gắt (khó tính)
phễn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
扳本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扳本 Tìm thêm nội dung cho: 扳本