Từ: 扳机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扳机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扳 • 机

Nghĩa của 扳机 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānjī] cò súng; cái lẫy cò; nút bấm (máy ảnh). 武器上的制动装置,用来发射。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扳

ban扳:Ban thương thuyên (bóp cò súng)
bản扳:bản (vin kéo)
bắn扳:bắn súng; bắn tin
bẳn扳:bẳn gắt (khó tính)
phễn扳: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
扳机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扳机 Tìm thêm nội dung cho: 扳机