Từ: 吃大锅饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃大锅饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吃 • 大 • 锅 • 饭

Nghĩa của 吃大锅饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīdàguōfàn] ăn chung nồi; khoán trắng。比喻企业不论盈亏,个人不分勤懒,全由国家包干的办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật吃:cật dược (ăn uống)
hấc吃:háo hấc (nôn nóng)
hất吃:hất cẳng; hất hàm
hớt吃:nói hớt
khật吃:khật khừ; khật khưỡng
ngát吃:thơm ngát
ngạt吃: 
ngật吃:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt吃:việc ngặt
ực吃:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa锅:oa (cái nồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn饭:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
吃大锅饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃大锅饭 Tìm thêm nội dung cho: 吃大锅饭