Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 扶危济困 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶危济困:
Nghĩa của 扶危济困 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúwēijìkùn] cứu khốn phò nguy; cứu kẻ lâm nguy; trợ giúp người nghèo。扶助处境危急的人,救济生活困难的人。也说扶危济急、扶危救困。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶
| hùa | 扶: | hùa theo, vào hùa |
| phò | 扶: | phò vua |
| phù | 扶: | phù trì |
| vùa | 扶: | vào vùa với nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 危
| ngoay | 危: | ngoay ngoảy |
| ngoe | 危: | ngo ngoe |
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguầy | 危: | chối nguầy nguậy |
| nguỳ | 危: | ngoan nguỳ (dễ bảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 困
| khuôn | 困: | rập khuôn |
| khốn | 困: | khốn đốn, khốn khổ |

Tìm hình ảnh cho: 扶危济困 Tìm thêm nội dung cho: 扶危济困
