Từ: 扶植 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶植:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶植 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúzhí] bồi dưỡng; chăm sóc; nâng đỡ。扶助培植。
扶植新生力量。
bồi dưỡng lực lượng trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật
扶植 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶植 Tìm thêm nội dung cho: 扶植