Từ: 把握 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把握:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把握 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎwò] 1. cầm; nắm。握;拿。
战士把握着武器
chiến sĩ cầm chắc tay súng
2. nắm bắt; nắm (vật trừu tượng) 。抓住(抽象的东西)。
透过现象,把握本质。
thông qua hiện tượng mà nắm lấy bản chất.
把握时机
nắm lấy thời cơ
3. chắc ăn; chắc chắn; ăn chắc; chắc chắn thành công (thường dùng sau 有hoặc没) 成功的可靠性。
没有把握
không chắc chắn
不打无把握之仗
không đánh những trận không ăn chắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 握

ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
át:lấn át
ốc:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)
把握 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把握 Tìm thêm nội dung cho: 把握