Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 把握 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎwò] 1. cầm; nắm。握;拿。
战士把握着武器
chiến sĩ cầm chắc tay súng
2. nắm bắt; nắm (vật trừu tượng) 。抓住(抽象的东西)。
透过现象,把握本质。
thông qua hiện tượng mà nắm lấy bản chất.
把握时机
nắm lấy thời cơ
3. chắc ăn; chắc chắn; ăn chắc; chắc chắn thành công (thường dùng sau 有hoặc没) 成功的可靠性。
没有把握
không chắc chắn
不打无把握之仗
không đánh những trận không ăn chắc
战士把握着武器
chiến sĩ cầm chắc tay súng
2. nắm bắt; nắm (vật trừu tượng) 。抓住(抽象的东西)。
透过现象,把握本质。
thông qua hiện tượng mà nắm lấy bản chất.
把握时机
nắm lấy thời cơ
3. chắc ăn; chắc chắn; ăn chắc; chắc chắn thành công (thường dùng sau 有hoặc没) 成功的可靠性。
没有把握
không chắc chắn
不打无把握之仗
không đánh những trận không ăn chắc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 把
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bã | 把: | cặn bã |
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bả | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bỡ | 把: | bỡ ngỡ |
| bửa | 把: | |
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| vã | 把: | vật vã, cãi vã, vã mồ hôi |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 握
| ác | 握: | ác biệt (bắt tay từ biệt) |
| át | 握: | lấn át |
| ốc | 握: | kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt) |

Tìm hình ảnh cho: 把握 Tìm thêm nội dung cho: 把握
