Từ: 把晤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把晤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把晤 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎwù] gặp gỡ; gặp mặt; gặp mặt bắt tay. 会面握手;会晤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晤

cữ:cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)
ngộ:ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)
把晤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把晤 Tìm thêm nội dung cho: 把晤