Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 把门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把门 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎmén] 1. gác cổng; bảo vệ; giữ cửa ngõ; gác; cân nhắc. (把门儿)把守门户。
这里门卫把门很严,不能随便进去。
cửa nẻo ở đây bảo vệ rất nghiêm ngặt, không được tự tiện vào.
这个人说话嘴上缺个把门的。
người này nói chuyện thiếu cân nhắc.
2. giữ gôn; giữ khung thành. 把守球门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
把门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把门 Tìm thêm nội dung cho: 把门