Từ: 投醪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投醪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đầu dao
Đem rượu đổ xuống sông, cùng uống với binh sĩ. Tỉ dụ quân và tướng đồng cam cộng khổ. ◇Ấu học quỳnh lâm 林:
Việt vương ái sĩ tốt nhi đầu dao, chiến khí bách bội
醪, 倍 (Ẩm thực loại 類).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醪

lao:lao (rượu còn cấn)
投醪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投醪 Tìm thêm nội dung cho: 投醪