Từ: 抗争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抗争 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngzhēng] chống lại; đối chọi lại; kháng cự; chống đối; phản đối。对抗; 斗争。
据理抗争。
dựa vào lí lẽ đối chọi lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
抗争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗争 Tìm thêm nội dung cho: 抗争