Từ: 更定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 更定 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngdìng] sửa đổi; thay đổi。改订。
更定法律
sửa đổi luật pháp
更定规章制度
sửa đổi chế độ quy tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
更定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更定 Tìm thêm nội dung cho: 更定