Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 胡来 trong tiếng Trung hiện đại:
[húlái] 1. làm ẩu; làm càn; làm liều; làm bừa。不按规程,任意乱做。
既然不会,就别胡来。
nếu không biết thì đừng có làm càn.
2. làm bậy; làm càn; càn quấy; quấy nhiễu; hỗn láo。胡闹;胡作非为。
放规矩些,不许胡来。
đặt ra quy định, không thể làm càn.
既然不会,就别胡来。
nếu không biết thì đừng có làm càn.
2. làm bậy; làm càn; càn quấy; quấy nhiễu; hỗn láo。胡闹;胡作非为。
放规矩些,不许胡来。
đặt ra quy định, không thể làm càn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 胡来 Tìm thêm nội dung cho: 胡来
