Từ: 抛售 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抛售:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抛售 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāoshòu] bán tháo; bán tống; bán đổ bán tháo; bán đại hạ giá。资本家预料价格将跌或为低价格而大量卖出商品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抛

phao:phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)
phau:trắng phau
phào:phều phào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ:thụ (bán)
抛售 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抛售 Tìm thêm nội dung cho: 抛售