Từ: 抢修 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抢修:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抢修 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngxiū] sửa gấp; tu sửa gấp; chữa gấp。建筑物、道路、机械等遭到损坏时立即突击修理。
抢修线路。
tu sửa gấp tuyến đường.
工人正在抢修高炉。
công nhân đang sửa gấp lò cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

sang:sang kiếp (ăn cướp)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng
抢修 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抢修 Tìm thêm nội dung cho: 抢修