Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抢断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抢断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抢断 trong tiếng Trung hiện đại:

Qiǎngduàn cướp bóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

sang:sang kiếp (ăn cướp)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
抢断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抢断 Tìm thêm nội dung cho: 抢断