Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 西域 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西域:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西域 trong tiếng Trung hiện đại:

[Xīyù] Tây Vực (thời Hán, chỉ các vùng phía tây Ngọc Môn Quan, bao gồm vùng Tân Cương và Tiểu Á)。 汉时指现在玉门关以西的新疆和中亚细亚等地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 域

bực:tuyệt bực
vác:vác lên
vặc:vằng vặc
vức:vuông vức
vực:vực sâu, lãnh vực
西域 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西域 Tìm thêm nội dung cho: 西域