Từ: 护城河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护城河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护城河 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùchénghé] sông đào bảo vệ thành; sông hộ thành; thành hào; hào (thời xưa)。人工挖掘的围绕城墙的河,古代为防守用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
护城河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护城河 Tìm thêm nội dung cho: 护城河