Từ: 护照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护照 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùzhào] 1. hộ chiếu。国家主管机关发给出国执行任务、旅行或在国外居住的本国公民的证件,证明其国籍和身份。
2. giấy thông hành (thời xưa dùng để đi đường hoặc vận chuyển hàng hoá, do cơ quan chủ quản cấp.)。旧时因出差、旅行或运输货物向主管机关领取的凭证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
护照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护照 Tìm thêm nội dung cho: 护照